- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
Anh ta có một người vợ bé.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Anh ta có vợ bé.
(khẩu/phương ngữ) đàn bà; phụ nữ; (khinh) mụ đàn bà
Anh ấy có một người phụ nữ.
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
Anh ta có một người vợ bé.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Anh ta có vợ bé.
(khẩu/phương ngữ) đàn bà; phụ nữ; (khinh) mụ đàn bà
Anh ấy có một người phụ nữ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.