- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
khôn vặt; tiểu xảo; lanh lợi vặt vãnh
Anh ấy chơi trò khôn vặt.
khôn vặt; tiểu xảo; khôn lỏi
Anh ấy có chút thông minh vặt.
khôn vặt; tiểu xảo; thông minh nhỏ nhặt
khôn vặt; tiểu xảo; lanh lợi vặt vãnh
Anh ấy chơi trò khôn vặt.
khôn vặt; tiểu xảo; khôn lỏi
Anh ấy có chút thông minh vặt.
khôn vặt; tiểu xảo; thông minh nhỏ nhặt
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
khôn vặt; tiểu xảo; lanh lợi vặt vãnh
khôn vặt; tiểu xảo; lanh lợi vặt vãnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.