- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
Anh ấy đi tiểu rồi.
đi tiểu; tiểu tiện
Tôi muốn đi tiểu.
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
Anh ấy đi tiểu rồi.
đi tiểu; tiểu tiện
Tôi muốn đi tiểu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.