- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiền boa; tiền tip
中给服务员或工作人员的额外金钱gěi fúwùyuán huò gōngzuòrényuán de éwài jīnqián
Xin hãy nhận tiền boa.
tiền boa; tiền tip
中给服务员或劳动者的额外奖励金gěi fúwùyuán huò láodòngzhě de éwài jiǎnglì jīn
Xin hãy đưa tiền boa cho anh ấy.
tiền boa; tiền tip
中给服务员或工作人员的额外金钱gěi fúwùyuán huò gōngzuòrényuán de éwài jīnqián
Xin hãy nhận tiền boa.
tiền boa; tiền tip
中给服务员或劳动者的额外奖励金gěi fúwùyuán huò láodòngzhě de éwài jiǎnglì jīn
Xin hãy đưa tiền boa cho anh ấy.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền boa; tiền tip
tiền boa; tiền tip
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.