- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
tiền thưởng; tiền bo
Anh ấy đã cho người phục vụ tiền boa.
tiền thưởng; tiền thưởng công; tiền bo
Anh ấy đã cho người phục vụ tiền thưởng.
tiền thưởng; thưởng vàng
tiền thưởng; tiền bo
Anh ấy đã cho người phục vụ tiền boa.
tiền thưởng; tiền thưởng công; tiền bo
Anh ấy đã cho người phục vụ tiền thưởng.
tiền thưởng; thưởng vàng
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền thưởng; tiền bo
tiền thưởng; tiền bo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.
tiền thưởng; tiền thưởng công
Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.
tiền thưởng; tiền thưởng công