- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
xe BMX; xe đạp bánh nhỏ
Anh ấy thích đi xe BMX.
xe đạp nhỏ; xe BMX (môn thể thao đạp xe địa hình)
Anh ấy thích môn thể thao BMX.
xe BMX; xe đạp bánh nhỏ
Anh ấy thích đi xe BMX.
xe đạp nhỏ; xe BMX (môn thể thao đạp xe địa hình)
Anh ấy thích môn thể thao BMX.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe BMX; xe đạp bánh nhỏ
xe BMX; xe đạp bánh nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.