- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Tôi cần một cái xẻng nhỏ.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Tôi cần một cái xẻng nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.