- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
dì út (em gái út của mẹ)
Dì út hôm nay sẽ đến nhà tôi.
dì út (em gái út của mẹ)
Dì út hôm nay sẽ đến nhà tôi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
dì út (em gái út của mẹ)
dì út (em gái út của mẹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.