- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
phe phái nhỏ; bè phái nhỏ
Anh ấy thuộc về một phe nhóm.
phe cánh; bè phái nhỏ; clique
Anh ấy có một nhóm nhỏ.
phe phái nhỏ; bè phái nhỏ
Anh ấy thuộc về một phe nhóm.
phe cánh; bè phái nhỏ; clique
Anh ấy có một nhóm nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
phe phái nhỏ; bè phái nhỏ
phe phái nhỏ; bè phái nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.