- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thanh niên trẻ; bạn trẻ
Anh ấy là một thanh niên trẻ.
chàng trai trẻ; thanh niên
thanh niên trẻ; bạn trẻ
Anh ấy là một thanh niên trẻ.
chàng trai trẻ; thanh niên
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thanh niên trẻ; bạn trẻ
thanh niên trẻ; bạn trẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.