- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
dưa chuột nhỏ; dưa chuột baby; dưa leo gherkin
Tôi thích ăn dưa chuột bao tử.
dưa chuột nhỏ; dưa chuột baby; dưa leo gherkin
Tôi thích ăn dưa chuột bao tử.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
dưa chuột nhỏ; dưa chuột baby; dưa leo gherkin
dưa chuột nhỏ; dưa chuột baby; dưa leo gherkin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.