- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chim choắt chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)
Chim giẽ giun chân vàng nhỏ là một loài chim di cư.
chim choắt chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)
Chim giẽ giun chân vàng nhỏ là một loài chim di cư.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chim choắt chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)
chim choắt chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.