- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
Anh ấy đã gia nhập Đội Thiếu niên Tiền phong.
Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
Anh ấy đã gia nhập Đội Thiếu niên Tiền phong.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.