- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu
Làm cái này bạn cũng sẽ không mất miếng thịt nào đâu.
không mất thịt nào; không chết ai đâu (dùng để nói việc gì đó không có hại gì)
Giúp tôi một chút cũng không mất miếng thịt nào đâu.
(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu
Làm cái này bạn cũng sẽ không mất miếng thịt nào đâu.
không mất thịt nào; không chết ai đâu (dùng để nói việc gì đó không có hại gì)
Giúp tôi một chút cũng không mất miếng thịt nào đâu.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu
(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.