- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
phe trẻ; phái trẻ tuổi
Anh ấy là thành viên trẻ tuổi đầy triển vọng của công ty chúng tôi.
phe trẻ tuổi; nhóm cán bộ trẻ có nhiều ý tưởng mới
Anh ấy là nhóm trẻ và năng động của công ty chúng tôi.
phe trẻ; nhóm người trẻ tuổi và năng động
phe trẻ; phái trẻ tuổi
Anh ấy là thành viên trẻ tuổi đầy triển vọng của công ty chúng tôi.
phe trẻ tuổi; nhóm cán bộ trẻ có nhiều ý tưởng mới
Anh ấy là nhóm trẻ và năng động của công ty chúng tôi.
phe trẻ; nhóm người trẻ tuổi và năng động
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe trẻ; phái trẻ tuổi
phe trẻ; phái trẻ tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là làn sóng mới của công ty chúng tôi.
Anh ấy là làn sóng mới của công ty chúng tôi.