- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số
Trung Quốc có rất nhiều dân tộc thiểu số.
nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số
Trung Quốc có rất nhiều dân tộc thiểu số.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số
nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.