- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
Hương dân tộc thiểu số này rất đẹp.
xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
Hương dân tộc thiểu số này rất đẹp.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.