- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
tóc bạc sớm; bạc đầu sớm (ở người trẻ)
Anh ấy còn trẻ mà đã bạc tóc rồi.
tóc bạc sớm; người trẻ bạc tóc sớm
Anh ấy còn trẻ mà đã có tóc bạc rồi.
tóc bạc sớm; bạc đầu sớm (ở người trẻ)
Anh ấy còn trẻ mà đã bạc tóc rồi.
tóc bạc sớm; người trẻ bạc tóc sớm
Anh ấy còn trẻ mà đã có tóc bạc rồi.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tóc bạc sớm; bạc đầu sớm (ở người trẻ)
tóc bạc sớm; bạc đầu sớm (ở người trẻ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.