- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
chim dẽ đuôi nhọn (Calidris acuminata)
Diệc đuôi nhọn là một loài chim di cư.
chim dẽ đuôi nhọn (Calidris acuminata)
Diệc đuôi nhọn là một loài chim di cư.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
chim dẽ đuôi nhọn (Calidris acuminata)
chim dẽ đuôi nhọn (Calidris acuminata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.