- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
dấu ngoặc nhọn < >
Xin hãy dùng dấu ngoặc nhọn để bao lại.
dấu ngoặc nhọn < >
Xin hãy dùng dấu ngoặc nhọn để bao lại.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu ngoặc nhọn < >
dấu ngoặc nhọn < >
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.