- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
Anh ấy nói chuyện rất gay gắt.
chua ngoa; cay độc; châm chọc
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
chua ngoa; cay độc; châm chích (lời nói)
Anh ấy nói chuyện rất chua ngoa.
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
Anh ấy nói chuyện rất gay gắt.
chua ngoa; cay độc; châm chọc
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
chua ngoa; cay độc; châm chích (lời nói)
Anh ấy nói chuyện rất chua ngoa.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.