- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế
中说话或对人很严厉、不善良shuōhuà huò duì rén hěn yánlì、búshàn liáng
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
中说话或待人冷酷、不友善shuōhuà huò dàirén lěngkù、bù yǒushàn
cay độc; khắc nghiệt; hà khắc
khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế
中说话或对人很严厉、不善良shuōhuà huò duì rén hěn yánlì、búshàn liáng
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
中说话或待人冷酷、不友善shuōhuà huò dàirén lěngkù、bù yǒushàn
cay độc; khắc nghiệt; hà khắc
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế
khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khắc nghiệt; lạnh lùng; cay nghiệt
中说话或待人很严厉,不友善shuōhuà huò dàirén hěn yánlì, bù yǒushàn
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
中说话或态度很不友善、严厉shuōhuà huò tàidù hěn bù yǒushànliáng、yánlì
Anh ấy nói chuyện rất khắc nghiệt.
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
中说话或待人很严厉、不留情面shuōhuà huò dàirén hěn yánlì、bu liúu qīngmiàn
khắc nghiệt; lạnh lùng; cay nghiệt
中说话或待人很严厉,不友善shuōhuà huò dàirén hěn yánlì, bù yǒushàn
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
中说话或态度很不友善、严厉shuōhuà huò tàidù hěn bù yǒushànliáng、yánlì
Anh ấy nói chuyện rất khắc nghiệt.
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
中说话或待人很严厉、不留情面shuōhuà huò dàirén hěn yánlì、bu liúu qīngmiàn