- 尚thượng(còn, vẫn, tôn trọng)
- 旨chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua mọi nỗi đau và cuối cùng đã thành công.
nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua mọi nỗi đau và cuối cùng đã thành công.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]
nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.