- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Doãn Phổ Thiện (1897-1990), chính khách Đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ 1948, tổng thống 1960-1962
Doãn Phổ Thiện (1897-1990), chính khách Đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ 1948, tổng thống 1960-1962
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Doãn Phổ Thiện (1897-1990), chính khách Đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ 1948, tổng thống 1960-1962
Doãn Phổ Thiện (1897-1990), chính khách Đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ 1948, tổng thống 1960-1962
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.