- 尸thi(thân người nằm)
- 乚ất(móc, đường cong)
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
(văn) thẻ gỗ/tre một thước dùng để viết thời xưa; (bóng) thư; thư tín
(văn) thẻ gỗ/tre một thước dùng để viết thời xưa; (bóng) thư; thư tín
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
(văn) thẻ gỗ/tre một thước dùng để viết thời xưa; (bóng) thư; thư tín
(văn) thẻ gỗ/tre một thước dùng để viết thời xưa; (bóng) thư; thư tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.