- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
(khẩu, nông thôn) hậu môn; lỗ đít
Anh ấy chỉ vào hậu môn của tôi.
(khẩu, nông thôn) hậu môn; lỗ đít
Anh ấy chỉ vào hậu môn của tôi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu, nông thôn) hậu môn; lỗ đít
(khẩu, nông thôn) hậu môn; lỗ đít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.