- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Ni-cơ (tên người)
中英文人名,通常指男性yīngwén rénmíng、tōngcháng zhǐ nánxìng
Nick là bạn của tôi.
Ni-cơ (tên người)
中英文人名,通常指男性yīngwén rénmíng、tōngcháng zhǐ nánxìng
Nick là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Ni-cơ (tên người)
Ni-cơ (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.