- 亻nhân(người)
- 盡tận(hết, tận cùng)
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
hoàn hảo; tuyệt hảo [thành ngữ]
Kế hoạch này thật hoàn hảo.
hoàn hảo; tuyệt vời [thành ngữ]
Kế hoạch này hoàn hảo.
hoàn hảo; tuyệt vời; đạt đến cực độ [thành ngữ]
hoàn hảo; tuyệt hảo [thành ngữ]
Kế hoạch này thật hoàn hảo.
hoàn hảo; tuyệt vời [thành ngữ]
Kế hoạch này hoàn hảo.
hoàn hảo; tuyệt vời; đạt đến cực độ [thành ngữ]
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
hoàn hảo; tuyệt hảo [thành ngữ]
hoàn hảo; tuyệt hảo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.