- 亻nhân(người)
- 盡tận(hết, tận cùng)
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
toàn bộ; tất cả; trọn vẹn
Anh ấy đã nói ra toàn bộ sự thật.
tất cả; toàn bộ; hết thảy
Anh ấy đã nói hết tất cả suy nghĩ của mình.
toàn bộ; tất cả; hết sạch
Anh ấy đã đếm hết tất cả số tiền.
toàn bộ; tất cả; trọn vẹn
Anh ấy đã nói ra toàn bộ sự thật.
tất cả; toàn bộ; hết thảy
Anh ấy đã nói hết tất cả suy nghĩ của mình.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
toàn bộ; tất cả; trọn vẹn
tất cả; toàn bộ; hết thảy
toàn bộ; tất cả; hết sạch
toàn bộ; tất cả; trọn vẹn
tất cả; toàn bộ; hết thảy
toàn bộ; tất cả; hết sạch
toàn bộ; tất cả; hết sạch
Anh ấy đã đếm hết tất cả số tiền.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.