- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
hết sức có thể; cố gắng hết mình
hết sức có thể; cố gắng hết mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hết sức có thể; cố gắng hết mình
中用尽全力去做某事,力求达到最大程度yòng jìn quánlì qù zuò mǒu shì, lìqiú dádào zuì dà chéngdù
Xin hãy nhanh nhất có thể.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中用尽可能大的力量或努力做某事yòng jìn kěnéng dà de lìliàng huò nǔlì zuò mǒu shì
Xin hãy giúp tôi hết sức.
hết sức có thể; cố gắng hết mình
中用尽全力去做某事;尽可能地yòng jìn quánlì qù zuò mǒushì;jìn kěnéng de
Xin hãy nhanh nhất có thể.
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中用尽可能的方法、力度或数量;最大程度yòng jìn kěnéng de fāngfǎ、lìdù huò shùliàng;zuìdà chéngdù
Xin hãy giúp tôi hết sức.
hết sức có thể; cố gắng hết mình
中用尽全力去做某事,力求达到最大程度yòng jìn quánlì qù zuò mǒu shì, lìqiú dádào zuì dà chéngdù
Xin hãy nhanh nhất có thể.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中用尽可能大的力量或努力做某事yòng jìn kěnéng dà de lìliàng huò nǔlì zuò mǒu shì
Xin hãy giúp tôi hết sức.
hết sức có thể; cố gắng hết mình
中用尽全力去做某事;尽可能地yòng jìn quánlì qù zuò mǒushì;jìn kěnéng de
Xin hãy nhanh nhất có thể.
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中用尽可能的方法、力度或数量;最大程度yòng jìn kěnéng de fāngfǎ、lìdù huò shùliàng;zuìdà chéngdù
Xin hãy giúp tôi hết sức.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.