- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
Đuôi chó rất dài.
kết cục; kết thúc
Đuôi con cá này rất dài.
tiền lẻ; phần dư; đuôi (phần cuối còn lại)
Tôi không có tiền lẻ.
đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
Đuôi chó rất dài.
kết cục; kết thúc
Đuôi con cá này rất dài.
tiền lẻ; phần dư; đuôi (phần cuối còn lại)
Tôi không có tiền lẻ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phần lẻ sau số chẵn; đuôi; số dư
Số dư này hơi lớn.
phần lẻ sau số chẵn; đuôi; số dư
Số dư này hơi lớn.