- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phần lẻ; số dư (sau khi làm tròn)
Chữ số cuối cùng của số này là 0.
phần thập phân; phần lẻ (sau dấu phẩy)
Chữ số cuối cùng của số này là năm.
phần thập phân (của logarithm thập phân); số dư cuối; phần lẻ
phần lẻ; số dư (sau khi làm tròn)
Chữ số cuối cùng của số này là 0.
phần thập phân; phần lẻ (sau dấu phẩy)
Chữ số cuối cùng của số này là năm.
phần thập phân (của logarithm thập phân); số dư cuối; phần lẻ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phần lẻ; số dư (sau khi làm tròn)
phần lẻ; số dư (sau khi làm tròn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Số mantissa của số này là bao nhiêu?
tiền lẻ; phần dư; đuôi (phần cuối còn lại)
Tôi không có tiền lẻ.
phần lẻ; số dư; đuôi số
Xin hãy cho tôi biết số dư là bao nhiêu.
Số mantissa của số này là bao nhiêu?
tiền lẻ; phần dư; đuôi (phần cuối còn lại)
Tôi không có tiền lẻ.
phần lẻ; số dư; đuôi số
Xin hãy cho tôi biết số dư là bao nhiêu.