- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)
Vệt nước phía sau thuyền rất dài.
luồng khí/nước phía sau (vật thể chuyển động); vệt sóng đuôi
Máy bay để lại vệt khí động học trên không.
vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)
Vệt nước phía sau thuyền rất dài.
luồng khí/nước phía sau (vật thể chuyển động); vệt sóng đuôi
Máy bay để lại vệt khí động học trên không.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)
vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.