- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
đái dầm; tè dầm
Khi còn nhỏ, anh ấy thường xuyên tè dầm.
đái dầm; tè dầm
Khi còn nhỏ, anh ấy thường xuyên tè dầm.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
đái dầm; tè dầm
đái dầm; tè dầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.