- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
hội chứng urê huyết; chứng uremia (y học)
Anh ấy bị bệnh urê huyết.
hội chứng urê huyết; chứng uremia (y học)
Anh ấy bị bệnh urê huyết.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
hội chứng urê huyết; chứng uremia (y học)
hội chứng urê huyết; chứng uremia (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.