- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
không thoải mái; bất an; khó chịu
Anh ấy trông có vẻ bồn chồn.
khó chịu; không thoải mái
Anh ấy trông có vẻ không thoải mái.
không thoải mái; bất an; khó chịu
Anh ấy trông có vẻ bồn chồn.
khó chịu; không thoải mái
Anh ấy trông có vẻ không thoải mái.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
không thoải mái; bất an; khó chịu
không thoải mái; bất an; khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.