- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
đồn cảnh sát; (khẩu) bót
Anh ta bị đưa đến đồn cảnh sát rồi.
đồn cảnh sát; (khẩu) bót
Anh ta bị đưa đến đồn cảnh sát rồi.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đồn cảnh sát; (khẩu) bót
đồn cảnh sát; (khẩu) bót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.