- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cấp cục (cấp hành chính)
Anh ấy là một cán bộ cấp cục.
cấp cục (cấp hành chính)
Anh ấy là một cán bộ cấp cục.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp cục (cấp hành chính)
cấp cục (cấp hành chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.