- 木mộc(cây, gỗ)
- 羊dương(con dê)
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
(thô tục) bộ dạng ghê tởm; mặt mũi đáng ghét
Cái bộ dạng đáng ghét của mày thật khiến người ta buồn nôn.
(thô tục) bộ dạng ghê tởm; mặt mũi đáng ghét
Cái bộ dạng đáng ghét của mày thật khiến người ta buồn nôn.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
(thô tục) bộ dạng ghê tởm; mặt mũi đáng ghét
(thô tục) bộ dạng ghê tởm; mặt mũi đáng ghét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.