- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
tự nhận công lao; cướp công
Anh ấy không bao giờ nhận công về mình.
tự nhận công lao; cướp công
Anh ấy không bao giờ nhận công về mình.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
tự nhận công lao; cướp công
tự nhận công lao; cướp công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.