- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Sống yên vui nhớ lúc hiểm nguy; cư an tư nguy [thành ngữ]
Chúng ta nên lo xa khi bình yên.
Sống trong cảnh yên bình phải nghĩ đến lúc nguy nan [thành ngữ]
Chúng ta nên cảnh giác trong thời bình.
Sống yên vui nhớ lúc hiểm nguy; cư an tư nguy [thành ngữ]
Chúng ta nên lo xa khi bình yên.
Sống trong cảnh yên bình phải nghĩ đến lúc nguy nan [thành ngữ]
Chúng ta nên cảnh giác trong thời bình.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Sống yên vui nhớ lúc hiểm nguy; cư an tư nguy [thành ngữ]
Sống yên vui nhớ lúc hiểm nguy; cư an tư nguy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.