thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
Anh ấy quỳ gối xuống.
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
Anh ấy cảm thấy rất oan ức.
họ Khư
thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
Anh ấy quỳ gối xuống.
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
Anh ấy cảm thấy rất oan ức.
họ Khư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.