- 尸thi(thi thể, người nằm)
- 凵khảm(cái hõm, miệng mở)
- 士sĩ(người đàn ông, học trò)
Người nằm bị hõm chặn lại, không vượt qua được — ý nghĩa 'đến kỳ hạn, tới nơi'.
kỳ hạn; nhiệm kỳ; (lượng từ) khóa, kỳ (dùng để đếm các sự kiện hoặc tổ chức định kỳ, như các kỳ họp, khóa học)
kỳ hạn; nhiệm kỳ; (lượng từ) khóa, kỳ (dùng để đếm các sự kiện hoặc tổ chức định kỳ, như các kỳ họp, khóa học)
中用来计算定期举行的会议、活动或组织的次数yònglái jìsuàn dìngqī jǔxíng de huìyì、huódòng huò zǔzhī de cìshù
Khóa học sinh này rất thông minh.
lượt; kỳ (dùng cho các sự kiện, kỳ họp, cuộc bầu cử, giải thể thao, khóa tốt nghiệp)
中用来计数事件、会议、比赛等的次数yònglái jìshù shìjiàn、huìyì、bǐsài děng de cìshù
Người nằm bị hõm chặn lại, không vượt qua được — ý nghĩa 'đến kỳ hạn, tới nơi'.
kỳ hạn; nhiệm kỳ; (lượng từ) khóa, kỳ (dùng để đếm các sự kiện hoặc tổ chức định kỳ, như các kỳ họp, khóa học)
中用来计算定期举行的会议、活动或组织的次数yònglái jìsuàn dìngqī jǔxíng de huìyì、huódòng huò zǔzhī de cìshù
Khóa học sinh này rất thông minh.
lượt; kỳ (dùng cho các sự kiện, kỳ họp, cuộc bầu cử, giải thể thao, khóa tốt nghiệp)
中用来计数事件、会议、比赛等的次数yònglái jìshù shìjiàn、huìyì、bǐsài děng de cìshù
đến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
中到达某个时间或地点;用来计算会议、选举等的次数dàodá mǒu ge shíjiān huò dìdiǎn; yònglái jìsuàn huìyì、xuǎnjǔ děng de cìshù
Anh ấy sẽ đến đúng lúc.
đến hạn; kỳ hạn; (dùng đếm các khóa/kỳ, ví dụ: kỳ họp, khóa học)
中到了约定的时间或期限dàole yuēdìng de shíjiān huò qīxiàn
Cuộc thi này khi nào thì hết hạn?
kỳ hạn; nhiệm kỳ; (lượng từ) khóa, kỳ (dùng để đếm các sự kiện hoặc tổ chức định kỳ, như các kỳ họp, khóa học)
đến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
中到达某个时间或地点;用来计算会议、选举等的次数dàodá mǒu ge shíjiān huò dìdiǎn; yònglái jìsuàn huìyì、xuǎnjǔ děng de cìshù
Anh ấy sẽ đến đúng lúc.
đến hạn; kỳ hạn; (dùng đếm các khóa/kỳ, ví dụ: kỳ họp, khóa học)
中到了约定的时间或期限dàole yuēdìng de shíjiān huò qīxiàn
Cuộc thi này khi nào thì hết hạn?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.