- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trằn trọc; lăn qua lăn lại; (bóng) gian nan khúc khuỷu(kế thừa)
Anh ấy trằn trọc không ngủ được.
lăn qua lăn lại; qua nhiều tay; quanh co(kế thừa)
Tin tức này được truyền từ người này sang người khác rồi đến chỗ tôi.
lăn qua lăn lại; quanh co; gián tiếp
trằn trọc; lăn qua lăn lại; (bóng) gian nan khúc khuỷu(kế thừa)
Anh ấy trằn trọc không ngủ được.
lăn qua lăn lại; qua nhiều tay; quanh co(kế thừa)
Tin tức này được truyền từ người này sang người khác rồi đến chỗ tôi.
lăn qua lăn lại; quanh co; gián tiếp
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trằn trọc; lăn qua lăn lại; (bóng) gian nan khúc khuỷu
trằn trọc; lăn qua lăn lại; (bóng) gian nan khúc khuỷu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy biết được tin tức này một cách gián tiếp.
lăn lộn; trằn trọc; qua nhiều nơi/tay(kế thừa)
Anh ấy biết được tin tức này một cách gián tiếp.
lăn lộn; trằn trọc; qua nhiều nơi/tay(kế thừa)