- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)
Anh ấy là một người bán thịt.
tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)
Anh ấy là một người bán thịt.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)
tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.