- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi; đồi
中很高的土地,高于平地hěn gāo de tǔdì, gāoyú píngdì
Ngọn núi đó rất cao.
Cuối tuần mình đi leo núi nhé.
Tôi từ trên núi xuống.
họ Sơn
中一个姓氏;人的家族名字yī ge xìngshì;rén de jiāzú míngzi
Thầy Sơn là giáo viên ngữ văn của lớp chúng tôi.
(khẩu) bó rơm nhỏ để tằm kéo kén
中蚕结茧用的小束干草cán jiéjiǎn yòngde xiǎo shù gānhuà
Tằm làm kén trên bó rơm.
Xếp mấy bó rơm này cho ngay ngắn để tằm bắt đầu kéo kén.
núi; đồi
中很高的土地,高于平地hěn gāo de tǔdì, gāoyú píngdì
Ngọn núi đó rất cao.
Cuối tuần mình đi leo núi nhé.
Tôi từ trên núi xuống.
họ Sơn
中一个姓氏;人的家族名字yī ge xìngshì;rén de jiāzú míngzi
Thầy Sơn là giáo viên ngữ văn của lớp chúng tôi.
(khẩu) bó rơm nhỏ để tằm kéo kén
中蚕结茧用的小束干草cán jiéjiǎn yòngde xiǎo shù gānhuà
Tằm làm kén trên bó rơm.
Xếp mấy bó rơm này cho ngay ngắn để tằm bắt đầu kéo kén.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.