- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
phần nổi của tảng băng chìm [thành ngữ]
Đây chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.
phần nổi của tảng băng chìm [thành ngữ]
Đây chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
phần nổi của tảng băng chìm [thành ngữ]
phần nổi của tảng băng chìm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.