- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
trang trại trên núi; sơn trang (thường dùng trong tên khách sạn, khu nghỉ dưỡng)
Khu nghỉ dưỡng này rất đẹp.
trang trại miền núi; biệt thự vùng núi
Biệt thự này rất đẹp.
biệt thự; nhà biệt thự
trang trại trên núi; sơn trang (thường dùng trong tên khách sạn, khu nghỉ dưỡng)
Khu nghỉ dưỡng này rất đẹp.
trang trại miền núi; biệt thự vùng núi
Biệt thự này rất đẹp.
biệt thự; nhà biệt thự
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.