- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
tranh sơn thủy; tranh phong cảnh
Anh ấy thích tranh phong cảnh.
tranh sơn thủy; tranh phong cảnh
Anh ấy thích tranh phong cảnh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
tranh sơn thủy; tranh phong cảnh
tranh sơn thủy; tranh phong cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.