- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
non xanh nước biếc; cảnh sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]
Nơi đây núi xanh nước biếc, phong cảnh rất đẹp.
non xanh nước biếc; cảnh đẹp sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]
Nơi đây phong cảnh hữu tình, rất đẹp.
non xanh nước biếc; cảnh sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]
Nơi đây núi xanh nước biếc, phong cảnh rất đẹp.
non xanh nước biếc; cảnh đẹp sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]
Nơi đây phong cảnh hữu tình, rất đẹp.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
non xanh nước biếc; cảnh sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]
non xanh nước biếc; cảnh sơn thuỷ hữu tình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.